Bản dịch của từ Liberating trong tiếng Việt

Liberating

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Liberating(Verb)

lˈɪbɚˌeiɾɪŋ
lˈɪbɚˌeiɾɪŋ
01

Giải phóng ai đó khỏi một hoàn cảnh, đặc biệt là khỏi cảnh giam giữ hoặc nô lệ, nơi họ bị mất tự do nghiêm trọng.

Set someone free from a situation especially imprisonment or slavery in which their liberty is severely restricted.

Ví dụ

Dạng động từ của Liberating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Liberate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Liberated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Liberated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Liberates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Liberating

Liberating(Adjective)

lˈɪbɚˌeiɾɪŋ
lˈɪbɚˌeiɾɪŋ
01

Gợi cho người ta cảm giác được tự do, nhẹ nhõm, hạnh phúc hơn hoặc thư giãn hơn (những gì giúp bớt căng thẳng, gánh nặng).

Making you feel or give a sense of freedom making you feel happier or more relaxed.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ