Bản dịch của từ Life-saving trong tiếng Việt
Life-saving
Adjective Noun [U]

Life-saving(Adjective)
lˈaɪfseɪvɪŋ
ˈlaɪfˌseɪ.vɪŋ
01
Dùng để cứu sống người; có khả năng cứu sống
Intended to save a person's life; capable of saving lives
Ví dụ
02
Có hiệu quả trong việc ngăn chặn cái chết; có thể cứu mạng
Effective in preventing death; likely to prevent loss of life
Ví dụ
Life-saving(Noun Uncountable)
lˈaɪfseɪvɪŋ
ˈɫaɪfˈseɪvɪŋ
01
Thiết bị hoặc biện pháp dùng để cứu người (ví dụ: thiết bị cứu sinh)
Equipment or measures used to save lives (as in 'life-saving equipment')
Ví dụ
02
Hành động cứu sống; cứu người
The act of saving a life; rescue
Ví dụ
