Bản dịch của từ Lighthouse trong tiếng Việt
Lighthouse
Noun [U/C]

Lighthouse(Noun)
lˈaɪthaʊs
ˈɫaɪtˌhaʊs
Ví dụ
02
Một nguồn động viên hoặc cảm hứng
A source of guidance or inspiration
Ví dụ
03
Một tháp hoặc cấu trúc cao gần bờ biển thường có một ngọn đèn ở đỉnh để cảnh báo cho tàu thuyền về các vùng bờ nguy hiểm, điểm nước nông hoặc lối vào an toàn của các cảng.
A tower or tall structure near the coast typically having a light at the top to warn ships of dangerous coastlines shallow waters or safe entry points to harbors
Ví dụ
