Bản dịch của từ Lighthouse trong tiếng Việt

Lighthouse

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lighthouse(Noun)

lˈaɪthaʊs
ˈɫaɪtˌhaʊs
01

Một thiết bị tín hiệu thường dưới dạng một chùm ánh sáng được sử dụng để chỉ vị trí của đất liền hoặc cảng cho các thủy thủ.

A signaling device often in the form of a beam of light used to indicate the position of land or a harbor to sailors

Ví dụ
02

Một nguồn động viên hoặc cảm hứng

A source of guidance or inspiration

Ví dụ
03

Một tháp hoặc cấu trúc cao gần bờ biển thường có một ngọn đèn ở đỉnh để cảnh báo cho tàu thuyền về các vùng bờ nguy hiểm, điểm nước nông hoặc lối vào an toàn của các cảng.

A tower or tall structure near the coast typically having a light at the top to warn ships of dangerous coastlines shallow waters or safe entry points to harbors

Ví dụ