Anh - Việt

Bản dịch của từ Like riding a bicycle trong tiếng Việt

like riding a bicycle

Phrase

like riding a bicycle (Phrase)

/lˈaɪk ɹˈaɪdɨŋ ə bˈaɪsɨkəl/
/lˈaɪk ɹˈaɪdɨŋ ə bˈaɪsɨkəl/
AI

Nghĩa 01 · Một kỹ năng mà khi đã học được thì dễ dàng giữ gìn và khó quên.

Một kỹ năng mà khi đã học được thì dễ dàng giữ gìn và khó quên.

A skill that once learned is easy to retain and difficult to forget.

Ví dụ
Kỹ năng xã hội giống như đi xe đạp; chúng ở lại với bạn mãi mãi.Social skills are like riding a bicycle; they stay with you forever.
Tôi không quên cách giao tiếp; nó giống như đi xe đạp.I don't forget how to socialize; it's like riding a bicycle.

Nghĩa 02 · Được sử dụng để mô tả một tình huống hoặc hành động mà dễ dàng hoặc trực quan một khi đã được học.

Được sử dụng để mô tả một tình huống hoặc hành động mà dễ dàng hoặc trực quan một khi đã được học.

Used to describe a situation or action that is straightforward or intuitive once it is learned.

Ví dụ
Kết bạn giống như đi xe đạp; nó trở nên dễ dàng theo thời gian.Making friends is like riding a bicycle; it becomes easy over time.
Nhiều người không nghĩ rằng giao tiếp giống như đi xe đạp.Many people do not think socializing is like riding a bicycle.

Nghĩa 03 · Đề cập đến việc làm chủ một kỹ thuật thông qua thực hành và lặp lại.

Đề cập đến việc làm chủ một kỹ thuật thông qua thực hành và lặp lại.

Refers to mastering a technique through practice and repetition.

Ví dụ
Kỹ năng xã hội giống như đi xe đạp; luyện tập giúp dễ hơn.Social skills are like riding a bicycle; practice makes them easier.
Nhiều người không tin rằng kỹ năng xã hội giống như đi xe đạp.Many people do not believe social skills are like riding a bicycle.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh