Anh - Việt
likewise
Adverb
likewise (Adverb)
/ˈlaɪk.waɪz/
/ˈlaɪk.waɪz/
AI
Nghĩa 01
Dùng để nói rằng điều gì đó cũng giống như điều vừa được nói; có nghĩa là “cũng như vậy” hoặc “tương tự vậy”.
Same, same thing.
Ví dụ
John thích đi bộ đường dàiJohn enjoys hiking; likewise, his sister shares the same hobby.
Tương tự, em gái anh cũng có cùng sở thích.In the meeting, Peter agreed with the proposal, and Sarah did likewise.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy thích đọc sách; tương tự, anh ấy cũng thấy vui vẻ trong sách.She enjoys reading; likewise, he finds joy in books.
Họ quyên góp cho từ thiện; tương tự, bạn bè của họ cũng đóng góp rộng rãi.They donated to charity; likewise, their friends contributed generously.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
John thích làm tình nguyện; tương tự, Mary giúp đỡ tại trại.John enjoys volunteering; likewise, Mary helps at the shelter.
Cộng đồng đoàn kết để dọn dẹp công viên, và tương tự, họ trồng cây.The community came together to clean the park, and likewise, they planted trees.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng trạng từ của likewise (Adverb)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
likewise tương tự | - | - |