Anh - Việt

Bản dịch của từ Likewise trong tiếng Việt

likewise

Adverb

likewise (Adverb)

/ˈlaɪk.waɪz/
/ˈlaɪk.waɪz/
AI

Nghĩa 01

Dùng để nói rằng điều gì đó cũng giống như điều vừa được nói; có nghĩa là “cũng như vậy” hoặc “tương tự vậy”.

Same, same thing.

Ví dụ
John thích đi bộ đường dàiJohn enjoys hiking; likewise, his sister shares the same hobby.
Tương tự, em gái anh cũng có cùng sở thích.In the meeting, Peter agreed with the proposal, and Sarah did likewise.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cũng theo cách giống như vậy; cũng thế. Dùng để nói rằng điều gì đó cũng áp dụng hoặc xảy ra tương tự như điều vừa được nhắc đến.

In the same way; also.

Ví dụ
Cô ấy thích đọc sách; tương tự, anh ấy cũng thấy vui vẻ trong sách.She enjoys reading; likewise, he finds joy in books.
Họ quyên góp cho từ thiện; tương tự, bạn bè của họ cũng đóng góp rộng rãi.They donated to charity; likewise, their friends contributed generously.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Diễn tả việc làm hoặc trạng thái tương tự như cái đã nói trước đó; 'cũng như vậy' hoặc 'tương tự vậy'. Dùng để nối ý rằng điều kế tiếp giống với điều vừa nhắc đến.

In a like manner; similarly.

Ví dụ
John thích làm tình nguyện; tương tự, Mary giúp đỡ tại trại.John enjoys volunteering; likewise, Mary helps at the shelter.
Cộng đồng đoàn kết để dọn dẹp công viên, và tương tự, họ trồng cây.The community came together to clean the park, and likewise, they planted trees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của likewise (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

likewise

tương tự

-

-

Video ngữ cảnh