Bản dịch của từ Likewise trong tiếng Việt

Likewise

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Likewise(Adverb)

ˈlaɪk.waɪz
ˈlaɪk.waɪz
01

Dùng để nói rằng điều gì đó cũng giống như điều vừa được nói; có nghĩa là “cũng như vậy” hoặc “tương tự vậy”.

Same, same thing.

Ví dụ
02

Cũng theo cách giống như vậy; cũng thế. Dùng để nói rằng điều gì đó cũng áp dụng hoặc xảy ra tương tự như điều vừa được nhắc đến.

In the same way; also.

Ví dụ
03

Diễn tả việc làm hoặc trạng thái tương tự như cái đã nói trước đó; 'cũng như vậy' hoặc 'tương tự vậy'. Dùng để nối ý rằng điều kế tiếp giống với điều vừa nhắc đến.

In a like manner; similarly.

Ví dụ

Dạng trạng từ của Likewise (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Likewise

Tương tự

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh