Bản dịch của từ Limestone trong tiếng Việt

Limestone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Limestone(Noun)

lˈɑɪmstˌoʊn
lˈɑɪmstˌoʊn
01

Một loại đá trầm tích cứng, chủ yếu gồm canxi cacbonat (và đôi khi dolomit), thường dùng làm vật liệu xây dựng và để sản xuất xi măng.

A hard sedimentary rock composed mainly of calcium carbonate or dolomite used as building material and in the making of cement.

一种主要由碳酸钙或白云石组成的坚硬沉积岩,常用于建筑材料和水泥的制作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Limestone (Noun)

SingularPlural

Limestone

Limestones

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ