Anh - Việt

Bản dịch của từ Limited trong tiếng Việt

limited

AdjectiveVerb

limited (Adjective)

/ˈlɪm.ɪ.tɪd/
/ˈlɪm.ɪ.tɪd/
AI

Nghĩa 01 · Bị hạn chế; có giới hạn, không nhiều hoặc không rộng rãi do quy định hoặc điều kiện nào đó.

Bị hạn chế; có giới hạn, không nhiều hoặc không rộng rãi do quy định hoặc điều kiện nào đó.

Limits, restrictions.

Ví dụ
Chính phủ đã hạn chế quyền truy cập mạng xã hội trong các cuộc biểu tình.The government has limited access to social media during protests.
Họ không có nhiều lựa chọn cho các hoạt động xã hội trong thành phố.They do not have limited options for social activities in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của limited (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

limited

giới hạn

more limited

giới hạn hơn

most limited

giới hạn nhất

Kết hợp từ của limited (Adjective)

ADVERB + limitedPREPOSITIONVERBS + limited
Kết hợp từ của limited
Collocation
Ví dụ

ngày càng hạn chế

increasingly limited

Vòng tròn xã hội của anh ấy ngày càng hẹp do lịch trình bận rộn.

His social circle became increasingly limited due to his busy schedule.

không tránh khỏi hạn chế

inevitably limited

Trong phần nói IELTS, thời gian chắc chắn bị giới hạn ở hai phút cho mỗi câu trả lời.

In IELTS speaking, time is inevitably limited to two minutes for each answer.

hạn chế rõ ràng

decidedly limited

Từ vựng của tôi cho bài thi nói IELTS rất hạn chế vì tôi chỉ học trong hai tuần.

My vocabulary for the IELTS speaking test is decidedly limited because I only study for two weeks.

hạn chế nghiêm trọng

severely limited

Giao tiếp xã hội của anh ấy bị hạn chế nghiêm trọng do sự nhút nhát của mình.

His social interactions were severely limited due to his shyness.

thừa nhận hạn chế

admittedly limited

Tôi thừa nhận kiến thức hạn chế về xu hướng truyền thông xã hội.

I have admittedly limited knowledge on social media trends.

limited (Verb)

/lˈɪmɪtɪd/
/lˈɪmɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · “Limited” là dạng quá khứ và phân từ hoàn thành của động từ “limit” (giới hạn). Nghĩa là đã đặt giới hạn, hạn chế hoặc đã làm cho cái gì đó không vượt quá mức nào đó.

“Limited” là dạng quá khứ và phân từ hoàn thành của động từ “limit” (giới hạn). Nghĩa là đã đặt giới hạn, hạn chế hoặc đã làm cho cái gì đó không vượt quá mức nào đó.

simple past and past participle of limit.

Ví dụ
Chính phủ đã hạn chế nguồn lực cho các chương trình xã hội vào năm 2022.The government limited resources for social programs in 2022.
Họ đã không hạn chế sự hỗ trợ cho các tổ chức từ thiện địa phương năm nay.They did not limit their support for local charities this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của limited (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

limit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

limited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

limited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

limits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

limiting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh