Bản dịch của từ Limply trong tiếng Việt

Limply

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Limply(Adverb)

lˈɪmpli
ˈlɪmp.li
01

Một cách mềm nhũn; yếu ớt; không có độ cứng

In a limp manner; weakly, without stiffness or firmness

Ví dụ
02

Một cách uể oải, thiếu sinh lực

In a listless or lacking energy manner; spiritlessly

Ví dụ
03

Một cách võng xuống, rũ xuống

In a drooping or flaccid way (for example, a limp flag or limb)

Ví dụ
04

Một cách thiếu nhiệt tình, thiếu quyết tâm

Without enthusiasm or conviction; feebly

Ví dụ