Bản dịch của từ Limply trong tiếng Việt
Limply
Adverb

Limply (Adverb)
lˈɪmpli
ˈlɪmp.li
01
Một cách mềm nhũn; yếu ớt; không có độ cứng
In a limp manner; weakly, without stiffness or firmness
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một cách uể oải, thiếu sinh lực
In a listless or lacking energy manner; spiritlessly
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một cách võng xuống, rũ xuống
In a drooping or flaccid way (for example, a limp flag or limb)
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
04
Một cách thiếu nhiệt tình, thiếu quyết tâm
Without enthusiasm or conviction; feebly
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Limply
Không có idiom phù hợp