Bản dịch của từ Linear accelerator trong tiếng Việt

Linear accelerator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Linear accelerator (Noun)

lˈɪniəɹ æksˈɛləɹeɪtəɹ
lˈɪniəɹ æksˈɛləɹeɪtəɹ
01

Máy gia tốc hạt làm tăng động năng của các hạt hạ nguyên tử tích điện hoặc các ion chuyển động theo đường thẳng.

A particle accelerator that increases the kinetic energy of charged subatomic particles or ions moving in a straight line.

Ví dụ

The linear accelerator improved cancer treatment for patients in our community.

Máy gia tốc thẳng đã cải thiện điều trị ung thư cho bệnh nhân trong cộng đồng.

The linear accelerator did not reduce treatment time for all patients.

Máy gia tốc thẳng không giảm thời gian điều trị cho tất cả bệnh nhân.

Is the linear accelerator available at the local hospital for treatments?

Máy gia tốc thẳng có sẵn tại bệnh viện địa phương để điều trị không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Linear accelerator cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Linear accelerator

Không có idiom phù hợp