Bản dịch của từ Linguistic inclusion trong tiếng Việt
Linguistic inclusion
Noun [U/C]

Linguistic inclusion(Noun)
lɪŋɡwˈɪstɪk ɪnklˈuːʒən
ˌɫɪŋˈɡwɪstɪk ˌɪnˈkɫuʒən
01
Việc thừa nhận và sử dụng nhiều ngôn ngữ khác nhau trong không gian công cộng và truyền thông
Recognition and the inclusion of diverse languages into public spaces and communication.
在公共场所和沟通中认可并融入多种语言
Ví dụ
02
Nỗ lực đảm bảo rằng mọi cá nhân từ các nền tảng ngôn ngữ khác nhau đều có thể tiếp cận bình đẳng với dịch vụ và cơ hội
We strive to ensure that people from diverse language backgrounds have fair access to services and opportunities.
努力确保来自不同语言背景的人们都能公平地获得服务和机会。
Ví dụ
03
Việc thực hành hoặc chính sách bao gồm các nhóm ngôn ngữ đa dạng trong cộng đồng hoặc tổ chức
Practicing or implementing policies involves diverse language groups within a community or organization.
实践或政策涉及到社区或组织中多样化的语言群体。
Ví dụ
