Bản dịch của từ Linkback trong tiếng Việt

Linkback

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Linkback(Noun)

lˈɪŋkˌæk
lˈɪŋkˌæk
01

Phương pháp nâng cao tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO) bằng cách tạo liên kết inbound đến nội dung cụ thể.

An effective way to boost your SEO is by building backlinks to specific content.

一种通过建立指向特定内容的外链来优化搜索引擎排名的方法。

Ví dụ
02

Một liên kết trong blog hoặc trang web trỏ lại các trang khác nhằm tạo ra sự kết nối hoặc thể hiện mối quan hệ.

A reference in a blog or webpage that simply links back to another page to create a connection or indicate a relationship.

这是指在博客或网页上的一个链接,它指向另一页内容,从而建立连接或表达某种关联关系。

Ví dụ
03

Một lời cảm ơn hoặc trích dẫn trên trang web thể hiện sự ghi nhận nguồn gốc nội dung hoặc thông tin gốc.

A citation or acknowledgment on a website that credits the original source of content or information.

网页中的致谢或引用,表明内容或信息的出处来源。

Ví dụ