Bản dịch của từ Lion dance trong tiếng Việt

Lion dance

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lion dance (Noun)

lˈaɪən dˈæns
lˈaɪən dˈæns
01

Một điệu múa truyền thống của Trung Quốc được biểu diễn bởi những người bắt chước chuyển động của sư tử trong trang phục sư tử, thường dành cho các lễ kỷ niệm và lễ hội.

A traditional Chinese dance performed by people mimicking a lions movements in a lion costume typically for celebrations and festivals.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh