Bản dịch của từ Lip-smacking trong tiếng Việt

Lip-smacking

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lip-smacking(Adjective)

lˈɪpsmækɪŋ
ˈlɪpˌsmæk.ɪŋ
01

Rất ngon, ngon miệng; khiến người ta liếm môi

Very tasty; delicious—causing one to smack one's lips.

Ví dụ
02

Đậm đà hương vị, ngon hấp dẫn, kích thích vị giác

Especially flavorful or savory; appetizing.

Ví dụ