Bản dịch của từ Lipoma trong tiếng Việt

Lipoma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lipoma (Noun)

lɪpˈoʊmə
lɪpˈoʊmə
01

Một khối u lành tính của mô mỡ.

A benign tumour of fatty tissue.

Ví dụ

John was diagnosed with a lipoma during his last health check-up.

John được chẩn đoán mắc lipoma trong lần kiểm tra sức khỏe gần nhất.

Many people do not know what a lipoma is or its effects.

Nhiều người không biết lipoma là gì hoặc tác động của nó.

Can a lipoma grow larger over time without causing pain?

Liệu lipoma có thể lớn hơn theo thời gian mà không gây đau không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Lipoma cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Lipoma

Không có idiom phù hợp