liquor
liquor (Noun)
Nghĩa 01
Đồ uống có cồn, đặc biệt là các loại rượu chưng cất mạnh (như vodka, whisky, rum)
Alcoholic drink, especially distilled spirits.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của liquor (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
liquor | liquors |
Kết hợp từ của liquor (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
rượu mạnh hard liquor | Anh ta đặt rượu mạnh tại buổi tiệc. He ordered hard liquor at the party. |
rượu mạnh intoxicating liquor | Cô ấy thích thưởng thức một ly rượu mạnh tại bữa tiệc. She enjoyed a glass of intoxicating liquor at the party. |
rượu mạnh strong liquor | Nhiều người thích đồ uống mạnh trong các buổi gặp gỡ xã hội như tiệc. Many people enjoy strong liquor at social gatherings like parties. |
rượu mạnh alcoholic liquor | Cô ấy đã pha rượu có cồn với nước ngọt tại bữa tiệc. She mixed alcoholic liquor with soda at the party. |
rượu lúa mạch malt liquor | Anh ấy thích uống rượu lúa mạch tại các buổi tụ tập xã hội với bạn bè. He enjoys drinking malt liquor at social gatherings with friends. |
liquor (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Ngâm (cái gì đó, nhất là mạch nha) trong nước để làm mềm, chiết xuất hoặc chuẩn bị cho bước tiếp theo.
Steep (something, especially malt) in water.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của liquor (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | liquor |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | liquored |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | liquored |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | liquors |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | liquoring |