Anh - Việt

Bản dịch của từ Listlessness trong tiếng Việt

listlessness

AdjectiveNounAdverb

listlessness (Adjective)

/lˈɪstlɪsnɪs/
/lˈɪstlɪsnɪs/
AI

Nghĩa 01 · Thiếu năng lượng, thờ ơ hoặc không có hứng thú với bất cứ việc gì; uể oải, chán nản và lờ đờ.

Thiếu năng lượng, thờ ơ hoặc không có hứng thú với bất cứ việc gì; uể oải, chán nản và lờ đờ.

lacking energy showing no interest in anything.

Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên trải qua sự thiếu năng lượng trong các sự kiện xã hội dài.Many teenagers experience listlessness during long social events like parties.
Cô ấy không thể hiện sự thiếu năng lượng khi nói về hoạt động xã hội yêu thích.She does not show listlessness when discussing her favorite social activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

listlessness (Noun)

/lˈɪstlɪsnɪs/
/lˈɪstlɪsnɪs/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái thiếu năng lượng, thiếu sức sống hoặc thiếu hứng thú; cảm thấy mệt mỏi, uể oải và không có động lực làm việc hay hoạt động bình thường.

Trạng thái thiếu năng lượng, thiếu sức sống hoặc thiếu hứng thú; cảm thấy mệt mỏi, uể oải và không có động lực làm việc hay hoạt động bình thường.

the quality of lacking energy or enthusiasm.

Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên cảm thấy sự thiếu năng lượng trong các sự kiện xã hội dài.Many teenagers experience listlessness during long social events like parties.
Sự thiếu năng lượng của cô ấy đã ngăn cản cô tham gia các hoạt động tình nguyện cộng đồng.Her listlessness prevented her from joining the community volunteer activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

listlessness (Adverb)

/lˈɪstlɪsnɪs/
/lˈɪstlɪsnɪs/
AI

Nghĩa 01 · một cách thể hiện sự thiếu năng lượng hoặc hứng thú; làm việc hoặc hành động một cách uể oải, chán nản, thiếu sinh khí

một cách thể hiện sự thiếu năng lượng hoặc hứng thú; làm việc hoặc hành động một cách uể oải, chán nản, thiếu sinh khí

in a way that shows a lack of energy or enthusiasm.

Ví dụ
Trong cuộc họp, nhiều người tham gia nói một cách uể oải về chính sách mới.During the meeting, many participants spoke listlessly about the new policy.
Cô ấy không phản ứng một cách uể oải; cô ấy có vẻ rất quan tâm.She did not respond listlessly; she seemed very engaged instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh