Bản dịch của từ Listlessness trong tiếng Việt

Listlessness

Adjective Noun [U/C] Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Listlessness(Adjective)

lˈɪstlɪsnɪs
lˈɪstlɪsnɪs
01

Thiếu năng lượng, thờ ơ hoặc không có hứng thú với bất cứ việc gì; uể oải, chán nản và lờ đờ.

Lacking energy showing no interest in anything.

缺乏活力,毫无兴趣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Listlessness(Noun)

lˈɪstlɪsnɪs
lˈɪstlɪsnɪs
01

Trạng thái thiếu năng lượng, thiếu sức sống hoặc thiếu hứng thú; cảm thấy mệt mỏi, uể oải và không có động lực làm việc hay hoạt động bình thường.

The quality of lacking energy or enthusiasm.

缺乏活力或热情的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Listlessness(Adverb)

lˈɪstlɪsnɪs
lˈɪstlɪsnɪs
01

Một cách thể hiện sự thiếu năng lượng hoặc hứng thú; làm việc hoặc hành động một cách uể oải, chán nản, thiếu sinh khí

In a way that shows a lack of energy or enthusiasm.

缺乏精力或热情的方式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ