ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Liter
Thể tích của một kilogram nước ở mật độ tối đa là 1 lít.
The volume occupied by one kilogram of water at its maximum density which is 1 liter
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một đơn vị đo lường thể tích trong hệ mét tương đương với 1000 centimet khối.
A metric unit of capacity equal to 1000 cubic centimeters