Anh - Việt

Bản dịch của từ Litigate trong tiếng Việt

litigate

Verb

litigate (Verb)

/lˈɪɾəgˌeit/
/lˈɪɾɪgˌeit/
AI

Nghĩa 01

Dùng biện pháp pháp lý (khởi kiện, đưa vụ việc ra tòa) để giải quyết một tranh chấp hoặc vấn đề; tham gia vào một vụ kiện.

Resort to legal action to settle a matter; be involved in a lawsuit.

Ví dụ
Các công ty thường kiện tụng lẫn nhau về việc vi phạm bằng sáng chế.Companies often litigate against each other over patent infringements.
Những người hàng xóm quyết định khởi kiện tranh chấp ranh giới tài sản ra tòa.The neighbors decided to litigate the property line dispute in court.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của litigate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

litigate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

litigated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

litigated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

litigates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

litigating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh