Anh - Việt

Bản dịch của từ Litigious trong tiếng Việt

litigious

Adjective

litigious (Adjective)

/lɪtˈɪdʒəs/
/lˈɪtɪdʒəs/
AI

Nghĩa 01

Có xu hướng dễ dàng khởi kiện hoặc sẵn sàng dùng hành động pháp lý để giải quyết tranh chấp.

Tending or too ready to take legal action to settle disputes.

Ví dụ
Cô ấy nổi tiếng vì thích kiện tụng trong các tranh chấp hàng xóm.She is known for being litigious in her neighborhood disputes.
Công ty tránh tuyển dụng ứng viên thích kiện tụng vì lý do pháp lý.The company avoided hiring the litigious candidate for legal reasons.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh