Anh - Việt

Bản dịch của từ Liturgy trong tiếng Việt

liturgy

Noun

liturgy (Noun)

/lˈɪtədʒi/
/ˈɫɪtɝdʒi/
AI

Nghĩa 01

hình thức thờ phượng công khai theo nghi thức được quy định sẵn, đặc biệt trong các buổi lễ Kitô giáo

a fixed form of public worship used by a religious group especially in Christian services

Ví dụ
Nhiều nhà thờ sử dụng nghi thức phụng vụ trong các buổi lễ Chủ nhật để tăng cường gắn kết cộng đồng.Many churches use liturgy during Sunday services to strengthen community ties.
Khảo sát của chúng tôi cho thấy một số người trẻ không hiểu nghi thức phụng vụ truyền thống.Our survey found that some young adults do not understand traditional liturgy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

tập hợp lời cầu nguyện, bài đọc và nghi thức được ấn định để dùng trong một buổi lễ tôn giáo

the prescribed set of prayers readings and ceremonies used in a religious service

Ví dụ
Năm 2024, Maria nghiên cứu vai trò xã hội của nghi thức phụng vụ trong các buổi lễ cộng đồng.In 2024, Maria studied liturgy and its social role in community ceremonies.
Nghi thức phụng vụ không chỉ là một lời cầu nguyện; nó hướng dẫn lời cầu nguyện, bài đọc và nghi lễ cộng đồng.Liturgy is not one prayer; it guides community prayers, readings, and ceremonies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa