Bản dịch của từ Live action trong tiếng Việt

Live action

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Live action(Noun)

laɪvˈeɪtʃiən
laɪvˈeɪtʃiən
01

Thuật ngữ chỉ kỹ thuật đồ họa/quay phim mô phỏng hình ảnh giống y như thật (gần như ảnh chụp hoặc phim thực tế), thường là hình ảnh kỹ thuật số/CGI được làm theo phong cách giống cảnh quay thật.

(often used attributively, by extension, proscribed) Photorealistic CGI; computer animation closely imitating real life.

Ví dụ
02

Hình ảnh/video quay thực tế (với diễn viên, bối cảnh thật), trái với phim hoạt hình hoặc hình ảnh do máy tính tạo ra.

(often used attributively) Filmed video, as opposed to video produced by animation or by computer graphics.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh