Bản dịch của từ Live oak trong tiếng Việt

Live oak

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Live oak(Noun)

lɪv oʊk
lɪv oʊk
01

Tên gọi chung cho một số loài sồi (cây họ sồi) có lá quanh năm (lá xanh tốt quanh năm), thường có lá giống lá cây ô rô/đại kích (lá cứng và răng cưa giống lá cây holly).

Any of several other species of oak with evergreen, usually holly-like, leaves.

Ví dụ
02

Một loài sồi xanh thường xanh đặc trưng vùng Nam Hoa Kỳ, thường gọi là sồi sống miền nam (Quercus virginiana). Cây có tán rộng, lá quanh năm không rụng hoàn toàn và thường thấy ở các vùng ven biển phía nam nước Mỹ.

An evergreen species of oak characteristic of the US South, southern live oak (Quercus virginiana).

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh