Bản dịch của từ Live on borrowed time trong tiếng Việt

Live on borrowed time

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Live on borrowed time(Idiom)

01

Sống trong tình huống precarias hoặc gần đến cuối đời.

To be in a precarious situation or near the end of one’s existence.

Ví dụ
02

Được tạm thời cứu thoát khỏi cái chết hoặc thảm họa.

To receive a temporary reprieve from death or disaster.

Ví dụ
03

Tiếp tục tồn tại hoặc hoạt động ngay cả khi thời gian đã hết hoặc khi không ai mong đợi sống lâu hơn.

To continue to exist or function even after time has run out or when one is not expected to survive much longer.

Ví dụ