Anh - Việt

Bản dịch của từ Live on borrowed time trong tiếng Việt

live on borrowed time

Idiom

live on borrowed time (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · Sống trong tình huống precarias hoặc gần đến cuối đời.

Sống trong tình huống precarias hoặc gần đến cuối đời.

To be in a precarious situation or near the end of one’s existence.

Ví dụ
Nhiều người cao tuổi sống trong tình trạng mong manh ở viện dưỡng lão.Many elderly people live on borrowed time in nursing homes.
Sinh viên không sống trong tình trạng mong manh khi họ học chăm chỉ.Students do not live on borrowed time when they study hard.

Nghĩa 02 · Được tạm thời cứu thoát khỏi cái chết hoặc thảm họa.

Được tạm thời cứu thoát khỏi cái chết hoặc thảm họa.

To receive a temporary reprieve from death or disaster.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy họ đang sống trong thời gian mượn trong khủng hoảng kinh tế.Many people feel they live on borrowed time during economic crises.
Cô ấy không tin rằng chúng ta đang sống trong thời gian mượn trong xã hội này.She does not believe we live on borrowed time in this society.

Nghĩa 03 · Tiếp tục tồn tại hoặc hoạt động ngay cả khi thời gian đã hết hoặc khi không ai mong đợi sống lâu hơn.

Tiếp tục tồn tại hoặc hoạt động ngay cả khi thời gian đã hết hoặc khi không ai mong đợi sống lâu hơn.

To continue to exist or function even after time has run out or when one is not expected to survive much longer.

Ví dụ
Nhiều chương trình xã hội sống trong thời gian vay mượn mà không có đủ kinh phí.Many social programs live on borrowed time without sufficient funding.
Dịch vụ xã hội không sống trong thời gian vay mượn; họ cần hỗ trợ.Social services do not live on borrowed time; they need support.