Bản dịch của từ Living paycheck to paycheck trong tiếng Việt

Living paycheck to paycheck

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Living paycheck to paycheck(Phrase)

lˈaɪvɪŋ pˈeɪtʃɛk tˈuː pˈeɪtʃɛk
ˈɫaɪvɪŋ ˈpeɪˌtʃɛk ˈtoʊ ˈpeɪˌtʃɛk
01

Tình trạng tài chính mà một cá nhân phải phụ thuộc vào mức lương sắp tới để đáp ứng các nghĩa vụ tài chính hiện tại.

A financial state in which an individual relies on their upcoming paycheck to meet their current financial obligations

Ví dụ
02

Một chu kỳ bất ổn tài chính đặc trưng bởi việc tiết kiệm rất ít hoặc không có và nhu cầu thường xuyên về thu nhập ngay lập tức.

A cycle of financial instability characterized by minimal or no savings and constant need for immediate income

Ví dụ
03

Sống trong tình trạng kiếm đủ tiền chỉ để trang trải chi phí hàng ngày mà không có tiết kiệm hay thu nhập dư thừa.

Living in a situation where one earns just enough to cover their expenses leaving no savings or excess income

Ví dụ