Bản dịch của từ Living wage trong tiếng Việt

Living wage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Living wage(Noun)

lˈɪvɨŋ wˈeɪdʒ
lˈɪvɨŋ wˈeɪdʒ
01

Mức thu nhập cho phép cá nhân hoặc gia đình chi trả các nhu cầu cơ bản như thực phẩm, nhà ở và chăm sóc sức khỏe.

An income level that allows individuals or families to afford basic necessities such as food housing and healthcare

Ví dụ
02

Mức lương đủ để duy trì mức sống trên mức nghèo khổ.

A wage sufficient to maintain a standard of living above the poverty line

Ví dụ
03

Mức lương đủ để đảm bảo chất lượng cuộc sống tốt.

Compensation that is decent enough to ensure a good quality of life

Ví dụ