Anh - Việt

Bản dịch của từ Loaded trong tiếng Việt

loaded

Verb

loaded (Verb)

/lˈoʊdɪd/
/lˈoʊdɪd/
AI

Nghĩa 01

Hình thức quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “load”, nghĩa là đã chất, đã xếp, đã tải (vật lên xe, lên tàu, lên máy tính, v.v.). Ví dụ: “He loaded the truck” = “Anh ấy đã chất hàng lên xe tải.”

simple past and past participle of load.

Ví dụ
Chiếc xe tải đã chở hàng hóa cho nơi trú ẩn người vô gia cư vào thứ Sáu tuần trước.The truck loaded supplies for the homeless shelter last Friday.
Họ đã không chở hàng quyên góp lên xe tải hôm qua.They did not load the donations onto the truck yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của loaded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

load

V2

Quá khứ đơn

Past simple

loaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

loaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

loads

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

loading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh