Anh - Việt
loading allowance
Noun
loading allowance (Noun)
/lˈoʊdɨŋ əlˈaʊəns/
/lˈoʊdɨŋ əlˈaʊəns/
AI
Ví dụ
Mức trọng lượng cho phép cho mỗi vali là 20 kilogram tại sân bay JFK.The loading allowance for each suitcase is 20 kilograms at JFK Airport.
Hãng hàng không không cho thêm trọng lượng cho phép khi đi sự kiện xã hội.The airline does not give extra loading allowance for social events.
Ví dụ
Chiếc xe tải có giới hạn tải trọng 10.000 pound cho sự kiện xã hội.The truck has a loading allowance of 10,000 pounds for the social event.
Xe buýt hôm nay không có hạn mức chở thêm hành khách.The bus does not have a loading allowance for extra passengers today.
Ví dụ
Phần trăm trọng lượng cho phép khi giao hàng thay đổi do độ ẩm và bao bì.The loading allowance for shipments varies by moisture content and packaging.
Nhà máy không tính phần trăm trọng lượng cho phép trong ước tính trọng lượng của họ.The factory did not include a loading allowance in their weight estimates.