Anh - Việt

Bản dịch của từ Loan trong tiếng Việt

loan

NounVerb

loan (Noun)

/lˈoʊn/
/lˈoʊn/
AI

Nghĩa 01 · Một con đường nhỏ hoặc lối đi hẹp, thường dẫn ra khu đất trống hoặc ra ngoài (ví dụ lối đi giữa cánh đồng, con ngõ nhỏ dẫn tới cánh đồng).

Một con đường nhỏ hoặc lối đi hẹp, thường dẫn ra khu đất trống hoặc ra ngoài (ví dụ lối đi giữa cánh đồng, con ngõ nhỏ dẫn tới cánh đồng).

A lane or narrow path, especially one leading to open ground.

Ví dụ
Con loan này dẫn đến vùng đất trống.This lane leads to the open field.
Ở đây không có loan dẫn ra đất trống.There is no path to the open ground here.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một thứ được mượn, thường là một khoản tiền mà người vay phải trả lại sau một thời gian, thường kèm theo lãi suất.

Một thứ được mượn, thường là một khoản tiền mà người vay phải trả lại sau một thời gian, thường kèm theo lãi suất.

A thing that is borrowed, especially a sum of money that is expected to be paid back with interest.

Ví dụ
Anh ấy đã vay một khoản vay để mua nhà.He applied for a loan to buy a house.
Cô ấy không đủ tiền trả lại khoản vay.She does not have enough money to repay the loan.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Khoản tiền hoặc tài sản được vay mượn từ người khác hoặc tổ chức, thường với điều kiện phải trả lại trong một thời gian nhất định.

Khoản tiền hoặc tài sản được vay mượn từ người khác hoặc tổ chức, thường với điều kiện phải trả lại trong một thời gian nhất định.

An amount of money or assets borrowed from others or an organization, usually with the condition of repayment within a specified period.

Ví dụ
Anh ấy đã vay một khoản loan từ ngân hàng để mua nhà.He got a loan from the bank to buy a house.
Cô ấy không có tín dụng để vay khoản mới.She has no credit to apply for a new loan.

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của loan (Noun)

SingularPlural

loan

loans

Kết hợp từ của loan (Noun)

ADJECTIVE + loanPHRASESPREPOSITIONVERB + loanloan + NOUNloan + VERB
Kết hợp từ của loan
Collocation
Ví dụ

vay tiền cá nhân

personal loan

Cô ấy đã xin một khoản vay cá nhân để bắt đầu doanh nghiệp nhỏ của mình.

She applied for a personal loan to start her small business.

khoản vay mua ô tô

car loan

Cô ấy đã nộp đơn vay mượn để mua một chiếc xe mới.

She applied for a car loan to buy a new vehicle.

vay có lãi suất thay đổi

adjustable-rate loan

Cô ấy đã nhận được một khoản vay có lãi suất thay đổi cho dự án xã hội mới của mình.

She obtained an adjustable-rate loan for her new social project.

vay không lãi suất

interest-free loan

Chính phủ cung cấp khoản vay không lãi suất cho các gia đình thu nhập thấp để mua nhà.

The government offers interest-free loans to low-income families for housing.

nợ xấu

non-performing loan

Ngân hàng báo cáo nhiều khoản vay không hoạt động năm ngoái, ảnh hưởng đến ổn định xã hội.

The bank reported many non-performing loans last year, affecting social stability.

loan (Verb)

/lˈoʊn/
/lˈoʊn/
AI

Nghĩa 01 · Cho mượn; đưa tiền hoặc tài sản cho người khác sử dụng tạm thời với ý định nhận lại sau một thời gian nhất định.

Cho mượn; đưa tiền hoặc tài sản cho người khác sử dụng tạm thời với ý định nhận lại sau một thời gian nhất định.

Lend (a sum of money or item of property)

Ví dụ
Ngân hàng đồng ý cho anh ấy vay năm triệu đồng.The bank agrees to lend him five million dollars.
Bạn có thể cho anh ấy mượn điện thoại không?Can you loan him your phone?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của loan (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

loan

V2

Quá khứ đơn

Past simple

loaned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

loaned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

loans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

loaning

Video ngữ cảnh