Bản dịch của từ Loan trong tiếng Việt
Loan
NounVerb

Loan (Noun)
lˈoʊn
lˈoʊn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Khoản tiền hoặc tài sản được vay mượn từ người khác hoặc tổ chức, thường với điều kiện phải trả lại trong một thời gian nhất định.
An amount of money or assets borrowed from others or an organization, usually with the condition of repayment within a specified period.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
