loan
loan (Noun)
Nghĩa 01 · Một con đường nhỏ hoặc lối đi hẹp, thường dẫn ra khu đất trống hoặc ra ngoài (ví dụ lối đi giữa cánh đồng, con ngõ nhỏ dẫn tới cánh đồng).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một thứ được mượn, thường là một khoản tiền mà người vay phải trả lại sau một thời gian, thường kèm theo lãi suất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Khoản tiền hoặc tài sản được vay mượn từ người khác hoặc tổ chức, thường với điều kiện phải trả lại trong một thời gian nhất định.
Khoản tiền hoặc tài sản được vay mượn từ người khác hoặc tổ chức, thường với điều kiện phải trả lại trong một thời gian nhất định.
An amount of money or assets borrowed from others or an organization, usually with the condition of repayment within a specified period.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của loan (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
loan | loans |
Kết hợp từ của loan (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
vay tiền cá nhân personal loan | Cô ấy đã xin một khoản vay cá nhân để bắt đầu doanh nghiệp nhỏ của mình. She applied for a personal loan to start her small business. |
khoản vay mua ô tô car loan | Cô ấy đã nộp đơn vay mượn để mua một chiếc xe mới. She applied for a car loan to buy a new vehicle. |
vay có lãi suất thay đổi adjustable-rate loan | Cô ấy đã nhận được một khoản vay có lãi suất thay đổi cho dự án xã hội mới của mình. She obtained an adjustable-rate loan for her new social project. |
vay không lãi suất interest-free loan | Chính phủ cung cấp khoản vay không lãi suất cho các gia đình thu nhập thấp để mua nhà. The government offers interest-free loans to low-income families for housing. |
nợ xấu non-performing loan | Ngân hàng báo cáo nhiều khoản vay không hoạt động năm ngoái, ảnh hưởng đến ổn định xã hội. The bank reported many non-performing loans last year, affecting social stability. |
loan (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của loan (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | loan |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | loaned |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | loaned |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | loans |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | loaning |