Bản dịch của từ Loan trong tiếng Việt

Loan

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loan(Noun)

lˈoʊn
lˈoʊn
01

Một làn đường hoặc lối đi hẹp, đặc biệt là đường dẫn đến bãi đất trống.

A lane or narrow path, especially one leading to open ground.

Ví dụ
02

Một thứ được mượn, đặc biệt là một khoản tiền dự kiến sẽ được trả lại cùng với lãi suất.

A thing that is borrowed, especially a sum of money that is expected to be paid back with interest.

Ví dụ

Dạng danh từ của Loan (Noun)

SingularPlural

Loan

Loans

Loan(Verb)

lˈoʊn
lˈoʊn
01

Cho vay (một số tiền hoặc một món tài sản)

Lend (a sum of money or item of property)

Ví dụ

Dạng động từ của Loan (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Loan

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Loaned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Loaned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Loans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Loaning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ