Bản dịch của từ Local sourcing trong tiếng Việt

Local sourcing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Local sourcing(Noun)

lˈoʊkəl sˈɔɹsɨŋ
lˈoʊkəl sˈɔɹsɨŋ
01

Thực hành mua sắm hàng hóa và dịch vụ từ các nhà cung cấp địa phương thay vì từ các nguồn xa hoặc quốc tế.

The practice of purchasing goods and services from local suppliers rather than from distant or international sources.

Ví dụ
02

Chiến lược mà các công ty sử dụng để hỗ trợ nền kinh tế địa phương bằng cách lấy hàng từ các doanh nghiệp ở gần.

The strategy employed by companies to support their local economy by sourcing from nearby businesses.

Ví dụ
03

Một phương pháp được sử dụng để giảm chi phí vận chuyển và dấu chân carbon bằng cách sử dụng các nguồn lực gần.

A method used to reduce transportation costs and carbon footprint by utilizing nearby resources.

Ví dụ