Bản dịch của từ Localization trong tiếng Việt

Localization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Localization (Noun)

loʊkələzˈeɪʃn
loʊkələzˈeɪʃn
01

(nghiên cứu dịch thuật, chủ yếu là phần mềm, tiếp thị) hành động, quy trình hoặc kết quả của việc điều chỉnh văn bản dịch để phù hợp với văn hóa địa phương; thuần hóa.

Translation studies chiefly software marketing the act process or result of adapting translated text to fit a local culture domestication.

Ví dụ

Localization is crucial in software marketing for global audiences.

Sự địa phương hóa rất quan trọng trong tiếp thị phần mềm cho khán giả toàn cầu.

The localization of the app involved adapting text to suit local customs.

Việc địa phương hóa ứng dụng liên quan đến việc điều chỉnh văn bản phù hợp với phong tục địa phương.

Companies invest in localization to make products more appealing internationally.

Các công ty đầu tư vào việc địa phương hóa để sản phẩm trở nên hấp dẫn hơn ở cấp quốc tế.

02

(đại số) một phương pháp có hệ thống để cộng các nghịch đảo nhân vào một vành.

Algebra a systematic method of adding multiplicative inverses to a ring.

Ví dụ

The localization of resources helps communities thrive economically.

Việc địa phương hóa tài nguyên giúp cộng đồng phát triển kinh tế.

The government's focus on localization boosts local businesses' competitiveness.

Sự tập trung của chính phủ vào địa phương hóa tăng cường sự cạnh tranh của các doanh nghiệp địa phương.

Community involvement in localization initiatives enhances neighborhood cohesion.

Sự tham gia của cộng đồng trong các sáng kiến địa phương hóa nâng cao sự đoàn kết của khu phố.

03

Hành động bản địa hóa.

The act of localizing.

Ví dụ

The localization of the community center improved access for residents.

Việc địa phương hóa trung tâm cộng đồng cải thiện việc tiếp cận cho cư dân.

The localization of services made it easier for people to get help.

Việc địa phương hóa dịch vụ làm cho việc nhận sự giúp đỡ dễ dàng hơn.

The localization of resources helped support local businesses in the area.

Việc địa phương hóa nguồn lực giúp hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương trong khu vực.

Dạng danh từ của Localization (Noun)

SingularPlural

Localization

Localizations

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Localization cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Cách lên dàn bài và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Food
[...] First, when produce is purchased and consumed the economy greatly benefits [...]Trích: Cách lên dàn bài và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Food
Cách lên dàn bài và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Food
[...] For example, if non- grown foods are purchased less often on the market, people will therefore have fewer opportunities to experience specialities and healthy products from other regions [...]Trích: Cách lên dàn bài và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Food
Cách lên dàn bài và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Food
[...] Eating grown food can also play a role in helping to protect the environment [...]Trích: Cách lên dàn bài và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Food
Bài mẫu IELTS Writing đề thi ngày 9/1/2016
[...] I believe having thorough insights into what happened in the past at one's develops his patriotism [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing đề thi ngày 9/1/2016

Idiom with Localization

Không có idiom phù hợp