Bản dịch của từ Locally trong tiếng Việt

Locally

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Locally(Adverb)

lˈoʊkəli
lˈoʊkəli
01

(toán học, phân tích toán học) Trong một hình cầu (hoặc đường tròn hoặc khoảng) đủ nhỏ xung quanh một điểm nhất định (đôi khi, xung quanh bất kỳ điểm nào).

(mathematics, mathematical analysis) Within a sufficiently small sphere (or circle or interval) around a given point (sometimes, around any point).

Ví dụ
02

(y học) Ở một bộ phận hạn chế của cơ thể.

(medicine) In a restricted part of the body.

Ví dụ
03

Về địa điểm; tại chỗ.

With respect to place; in place.

Ví dụ

Dạng trạng từ của Locally (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Locally

Cục bộ

More locally

Cục bộ hơn

Most locally

Cục bộ nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ