Bản dịch của từ Location trong tiếng Việt
Location

Location (Noun Countable)
Nơi chốn hoặc vị trí của một người, vật hoặc địa điểm trên bản đồ hoặc trong không gian.
Location.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Location (Noun)
Một chỗ hoặc vị trí cụ thể; nơi đặt hoặc tọa độ của một vật, người hoặc sự kiện.
A particular place or position.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một khu vực mà người da đen Nam Phi buộc phải sống theo luật apartheid, thường ở ngoại ô thị trấn hoặc thành phố; sau này thuật ngữ này được thay bằng "township".
An area where black South Africans were obliged by apartheid laws to live, usually on the outskirts of a town or city. The term was later replaced by township.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "location" trong tiếng Anh có nghĩa là vị trí hoặc địa điểm cụ thể của một đối tượng hoặc sự kiện. Trong tiếng Anh Anh, "location" được sử dụng để chỉ vị trí địa lý hoặc không gian trong nhiều ngữ cảnh, từ địa lý đến thương mại. Ở tiếng Anh Mỹ, từ này cũng mang nghĩa tương tự và không có sự khác biệt đáng kể về cách sử dụng hay viết. Tuy nhiên, trong giao tiếp nói, người Mỹ thường nhấn mạnh âm tiết đầu trong khi người Anh có thể phát âm nhẹ nhàng hơn.
Họ từ
Từ "location" trong tiếng Anh có nghĩa là vị trí hoặc địa điểm cụ thể của một đối tượng hoặc sự kiện. Trong tiếng Anh Anh, "location" được sử dụng để chỉ vị trí địa lý hoặc không gian trong nhiều ngữ cảnh, từ địa lý đến thương mại. Ở tiếng Anh Mỹ, từ này cũng mang nghĩa tương tự và không có sự khác biệt đáng kể về cách sử dụng hay viết. Tuy nhiên, trong giao tiếp nói, người Mỹ thường nhấn mạnh âm tiết đầu trong khi người Anh có thể phát âm nhẹ nhàng hơn.
