Bản dịch của từ Locking trong tiếng Việt
Locking

Locking(Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hành động cố định thứ gì đó chắc chắn để không thể di chuyển hoặc mở ra được.
Securing an object in place so it can't be moved or opened.
这是一种将物体固定在某个位置的操作,目的是阻止其被移动或打开。
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Locking(Verb)
Làm cho thứ gì đó trở nên an toàn hoặc không thể truy cập được
A device used to secure or protect an object, usually requiring a key or a code.
这是一种用来固定或保护某物的装置,通常需要钥匙或密码。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bám chắc vào
A mechanism to prevent access to or use of something.
这是一种防止访问或使用某物的机制。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dạng danh động từ của động từ 'lock' có nghĩa là khóa chặt hoặc ngăn không cho tiếp cận.
Fixing an object in a specific place so it can't be moved or opened.
动词 lock 的动名词形式,意思是牢牢固定或阻止进入
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
