Anh - Việt

Bản dịch của từ Lodged trong tiếng Việt

lodged

Verb

lodged (Verb)

/lˈɑdʒd/
/lˈɑdʒd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “lodge” (đã nộp, đã gửi, đã trú, đã đăng ký, tuỳ ngữ cảnh). Thường dùng để chỉ hành động đã thực hiện trong quá khứ như nộp đơn/đơn kiện, gửi (hồ sơ), hoặc tạm trú/ở nhờ.

simple past and past participle of lodge.

Ví dụ
Họ đã nộp một đơn khiếu nại về hàng xóm ồn ào tuần trước.They lodged a complaint about the noisy neighbors last week.
Cô ấy đã không nộp đơn xin trợ cấp cộng đồng đúng hạn.She did not lodge her application for the community grant on time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của lodged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

lodge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

lodged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

lodged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

lodges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

lodging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh