Anh - Việt
loft bed
Noun
loft bed (Noun)
/lˈɔft bˈɛd/
/lˈɔft bˈɛd/
AI
Ví dụ
Nhiều sinh viên thích giường tầng cho căn hộ nhỏ của họ.Many students prefer a loft bed for their small apartments.
Không phải ai cũng có thể đặt giường tầng trong phòng chung của họ.Not everyone can fit a loft bed in their shared room.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chị tôi có một giường tầng trong phòng ký túc xá của mình.My sister has a loft bed in her college dormitory room.
Họ không thích giường tầng vì cảm thấy chật chội.They do not like loft beds because they feel cramped.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Em trai tôi ngủ trên một chiếc giường tầng trong căn hộ nhỏ.My brother sleeps on a loft bed in his small apartment.
Họ không muốn có một chiếc giường tầng cho ngôi nhà mới.They do not want a loft bed for their new home.
Từ tiếng Việt gần nghĩa