Anh - Việt

Bản dịch của từ Logged trong tiếng Việt

logged

Verb

logged (Verb)

/lˈɔgd/
/lˈɔgd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “log” (ghi lại, lưu lại). Thường dùng để nói rằng ai đó đã ghi chép, lưu trữ hay đăng nhập một thông tin hoặc sự kiện vào sổ, nhật ký hoặc hệ thống.

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “log” (ghi lại, lưu lại). Thường dùng để nói rằng ai đó đã ghi chép, lưu trữ hay đăng nhập một thông tin hoặc sự kiện vào sổ, nhật ký hoặc hệ thống.

past simple and past participle of log.

Ví dụ
Cô ấy đã ghi lại mọi tương tác trong cuộc họp cộng đồng tuần trước.She logged every interaction during the community meeting last week.
Anh ấy đã không ghi lại ý kiến của mình trong báo cáo mạng xã hội.He did not log his comments in the social media report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của logged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

log

V2

Quá khứ đơn

Past simple

logged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

logged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

logs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

logging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh