logged
logged (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “log” (ghi lại, lưu lại). Thường dùng để nói rằng ai đó đã ghi chép, lưu trữ hay đăng nhập một thông tin hoặc sự kiện vào sổ, nhật ký hoặc hệ thống.
Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “log” (ghi lại, lưu lại). Thường dùng để nói rằng ai đó đã ghi chép, lưu trữ hay đăng nhập một thông tin hoặc sự kiện vào sổ, nhật ký hoặc hệ thống.
past simple and past participle of log.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của logged (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | log |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | logged |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | logged |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | logs |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | logging |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "logged" là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ "log", có nghĩa là ghi chép hoặc lưu trữ thông tin. Trong tiếng Anh, "logged" thường được sử dụng trong các bối cảnh như quản lý dữ liệu, theo dõi thời gian làm việc hoặc ghi nhận sự kiện. Tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ không có sự khác biệt rõ rệt về từ "logged", cả trong cách phát âm lẫn ngữ nghĩa. Tuy nhiên, cách sử dụng có thể thay đổi theo ngữ cảnh văn hóa và quy chuẩn ngôn ngữ nơi nói.