Anh - Việt

Bản dịch của từ Logwood trong tiếng Việt

logwood

Noun

logwood (Noun)

AI

Nghĩa 01

Một loài cây có gai ở vùng Caribe thuộc họ đậu; lõi gỗ sẫm màu của cây này cho ra chất nhuộm haematoxylin và các loại thuốc nhuộm khác.

A spiny Caribbean tree of the pea family the dark heartwood of which yields haematoxylin and other dyes.

Ví dụ
Gỗ logwood được sử dụng để làm thuốc nhuộm vải ở nhiều quốc gia.Logwood is used to make dyes for fabric in many countries.
Gỗ logwood không phát triển tốt ở những khí hậu lạnh như Canada.Logwood does not grow well in colder climates like Canada.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh