Bản dịch của từ Lon trong tiếng Việt

Lon

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lon(Noun)

lɑn
lɑn
01

Mảnh đất hoang, khu đất không ai muốn sống trên đó hoặc sử dụng (ví dụ đất cằn, đất bỏ hoang, nơi không có người ở)

A piece of land that no one else wants to live on or use.

无人居住的土地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lon(Phrase)

lɑn
lɑn
01

Một người thích ở một mình, ít hoặc không thích tham gia các sự kiện xã hội hay giao tiếp với người khác.

A person who likes to be alone and does not like going to social events.

喜欢独处的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh