Bản dịch của từ London trong tiếng Việt

London

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

London(Noun)

lˈɒndən
ˈɫɑndən
01

Thủ đô của nước Anh nằm bên bờ sông Thames

The capital of the UK is situated on the River Thames.

位于泰晤士河畔的英国首都

Ví dụ
02

Khu vực đô thị bao gồm Lãnh thổ London rộng lớn

The urban area includes Greater London.

大都市地区包括伦敦市区。

Ví dụ
03

Một thành phố lớn, trung tâm tài chính, chính trị và văn hóa hàng đầu

A large city and a major hub for finance, politics, and culture.

一个重要的金融、政治和文化中心的大城市

Ví dụ