Bản dịch của từ Long tail business trong tiếng Việt
Long tail business
Noun [U/C]

Long tail business(Noun)
lˈɔŋ tˈeɪl bˈɪznəs
lˈɔŋ tˈeɪl bˈɪznəs
01
Mô hình kinh doanh tập trung vào việc bán nhiều mặt hàng độc đáo với số lượng nhỏ, trái ngược với việc bán ít mặt hàng phổ biến với số lượng lớn.
A business model focused on selling a large variety of unique items in small quantities, rather than a small selection of popular items in bulk.
这种商业模式强调以少量多样的独特商品为主打,而非大量销售少量热门商品。
Ví dụ
Ví dụ
03
Đề cập đến phần cuối của đường cong doanh số bán hàng, nơi các sản phẩm có nhu cầu thấp chiếm phần lớn trong tổng số doanh thu.
This refers to the tail end of the sales curve, where products with lower demand gather together, forming a significant portion of overall sales.
提到销售曲线的尾部部分,也就是需求较低的产品聚集在一起,占据了总销售额的相当一部分。
Ví dụ
