Bản dịch của từ Long-term goal trong tiếng Việt
Long-term goal
Noun [U/C]

Long-term goal(Noun)
lˈɔŋtɝˈm ɡˈoʊl
lˈɔŋtɝˈm ɡˈoʊl
Ví dụ
02
Một mục tiêu chiến lược mà một cá nhân hoặc tổ chức nhằm đạt được trong tương lai, thường là hơn một năm.
A strategic objective that an individual or organization aims to accomplish in the future, usually beyond one year.
Ví dụ
03
Một kết quả cuối cùng mà có thể mất nhiều thời gian để đạt được, nhấn mạnh nỗ lực và sự cống hiến bền bỉ.
An end result that is expected to take a prolonged time to reach, emphasizing sustained effort and dedication.
Ví dụ
