Bản dịch của từ Longevity pay trong tiếng Việt

Longevity pay

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Longevity pay (Noun)

lɔndʒˈɛvəti pˈeɪ
lɔndʒˈɛvəti pˈeɪ
01

Khoản thanh toán cho nhân viên dựa trên thời gian họ làm việc cho một tổ chức.

A payment made to employees based on their length of service to an organization.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tiền thưởng khuyến khích được thiết kế để thưởng cho việc giữ chân những nhân viên làm việc lâu dài.

Incentive compensation designed to reward retention of long-serving employees.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tăng lương hoặc tiền công bổ sung được cấp sau một số năm phục vụ nhất định.

Additional salary or wage increment given after a certain number of years of service.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa