Anh - Việt

Bản dịch của từ Look see trong tiếng Việt

look see

Noun Countable

look see (Noun Countable)

/lˈʊk sˈiː/
/ˈɫʊk ˈsi/
AI

Nghĩa 01

một lần xem nhanh và không trang trọng để kiểm tra hoặc tìm hiểu về một thứ gì đó

a quick informal look at something in order to inspect it or find out about it

Ví dụ
Maria đã xem qua 200 câu trả lời khảo sát trước khi nộp báo cáo xã hội.Maria took a look-see at 200 survey responses before her social report.
David đã không kiểm tra các quy định an toàn của diễn đàn cộng đồng.David did not take a look-see at the community forum's safety rules.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh