Bản dịch của từ Loophole trong tiếng Việt

Loophole

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loophole(Noun)

lˈuphoʊl
lˈuphoʊl
01

Một mũi tên xuyên qua bức tường.

An arrow slit in a wall.

Ví dụ
02

Sự mơ hồ hoặc thiếu sót trong luật hoặc bộ quy tắc.

An ambiguity or inadequacy in the law or a set of rules.

Ví dụ

Dạng danh từ của Loophole (Noun)

SingularPlural

Loophole

Loopholes

Loophole(Verb)

lˈuphoʊl
lˈuphoʊl
01

Tạo các khe mũi tên trên (tường)

Make arrow slits in a wall.

Ví dụ

Dạng động từ của Loophole (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Loophole

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Loopholed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Loopholed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Loopholes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Loopholing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ