Bản dịch của từ Lord trong tiếng Việt

Lord

InterjectionNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lord (Interjection)

01

Từ dùng để cảm thán khi ngạc nhiên, lo lắng hoặc nhấn mạnh cảm xúc (tương tự như 'Trời ơi!' hoặc 'Chúa ơi!').

Used in exclamations expressing surprise or worry or for emphasis.

Ví dụ

Lord (Noun)

lˈɔɹd
lɑɹd
01

Một người đàn ông có địa vị quý tộc hoặc chức vụ cao trong xã hội; quý ông, quý tộc (thường chỉ người có tước hiệu).

A man of noble rank or high office a nobleman.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Lord (Verb)

lˈɔɹd
lɑɹd
01

Hành xử một cách tự cao, áp đặt hoặc khinh người đối với người khác; cư xử như mình có quyền lực hơn và bắt người khác phục tùng.

Act in a superior and domineering manner towards someone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trao tước “Lord” cho ai đó; tức là phong, ban chức danh quý tộc (người đàn ông) với danh xưng “Lord”.

Confer the title of Lord upon.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ