Bản dịch của từ Lose your patience trong tiếng Việt

Lose your patience

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lose your patience (Phrase)

lˈuz jˈɔɹ pˈeɪʃəns
lˈuz jˈɔɹ pˈeɪʃəns
01

Trở nên không thể giữ bình tĩnh hoặc dung thứ cho hành vi của ai đó nữa.

To become unable to remain calm or tolerate someone's behavior any longer.

Ví dụ

I lose my patience with rude people in social gatherings.

Tôi mất kiên nhẫn với những người thô lỗ trong các buổi gặp mặt xã hội.

She does not lose her patience easily during discussions.

Cô ấy không dễ mất kiên nhẫn trong các cuộc thảo luận.

Why do you lose your patience so quickly with strangers?

Tại sao bạn lại mất kiên nhẫn nhanh như vậy với người lạ?

02

Đạt đến điểm thất vọng mà một người không thể chịu đựng thêm tình huống nào.

To reach a point of frustration where one can no longer endure a situation.

Ví dụ

Many people lose their patience during long social events like weddings.

Nhiều người mất kiên nhẫn trong các sự kiện xã hội dài như đám cưới.

I do not lose my patience easily in social situations.

Tôi không dễ dàng mất kiên nhẫn trong các tình huống xã hội.

Why do people lose their patience at crowded social gatherings?

Tại sao mọi người mất kiên nhẫn trong các buổi tụ tập xã hội đông đúc?

03

Từ bỏ việc kiềm chế cảm xúc của một người trong tình huống căng thẳng.

To give up on maintaining control over one's emotions during a stressful scenario.

Ví dụ

Many people lose their patience during long social gatherings like weddings.

Nhiều người mất kiên nhẫn trong các buổi tiệc xã hội như đám cưới.

She does not lose her patience, even in difficult social situations.

Cô ấy không mất kiên nhẫn, ngay cả trong các tình huống xã hội khó khăn.

Do you often lose your patience at social events with many people?

Bạn có thường mất kiên nhẫn trong các sự kiện xã hội đông người không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lose your patience/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Lose your patience

Không có idiom phù hợp