Bản dịch của từ Loss-making trong tiếng Việt

Loss-making

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loss-making(Adjective)

lˈɒsmeɪkɪŋ
ˈɫɔsˈmeɪkɪŋ
01

Được đặc trưng bởi các khoản thâm hụt tài chính

Characterized by a budget deficit

以财政赤字为特征

Ví dụ
02

Liên quan đến một dự án không mang lại lợi nhuận

Related to a non-profit project

与未能盈利的项目相关

Ví dụ
03

Gây thiệt hại, không có lợi nhuận hoặc thành công

Facing losses, no profit, or failure to succeed

遇到亏损,没有盈利或成功的情况

Ví dụ