Anh - Việt

Bản dịch của từ Lotted trong tiếng Việt

lotted

Verb

lotted (Verb)

/lˈɑtɨd/
/lˈɑtɨd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “lot” (đặt thành lô, chia thành từng lô hoặc rút thăm chọn). Tùy ngữ cảnh, có thể hiểu là “đã chia thành lô” hoặc “đã rút thăm chọn”.

past simple and past participle of lot.

Ví dụ
Họ đã phân chia công viên cộng đồng cho một sân chơi mới năm ngoái.They lotted the community park for a new playground last year.
Hội đồng thành phố không phân bổ quỹ nào cho các chương trình xã hội năm nay.The city council hasn't lotted any funds for social programs this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh