Bản dịch của từ Lotus trong tiếng Việt

Lotus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lotus(Noun)

lˈəʊtəs
ˈɫoʊtəs
01

Một loại cây thủy sinh có hoa lớn, thường có hương thơm, vươn cao khỏi mặt nước.

A water plant with large usually fragrant flowers that rise above the waters surface

Ví dụ
02

Hạt sen thường được sử dụng làm nguyên liệu thực phẩm trong nhiều nền ẩm thực.

The seed of the lotus plant often used as a food source in various cuisines

Ví dụ
03

Biểu tượng cho sự thuần khiết, ánh sáng trí tuệ và sự tái sinh trong nhiều nền văn hóa.

Symbolically a representation of purity enlightenment and rebirth in various cultures

Ví dụ

Họ từ