Bản dịch của từ Loud and clear trong tiếng Việt

Loud and clear

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loud and clear(Adjective)

lˈaʊd ənd klˈɪɹ
lˈaʊd ənd klˈɪɹ
01

Được thể hiện mạnh mẽ và rõ ràng

Expressed strongly and with emphasis.

表达得十分强烈且强调突出

Ví dụ
02

Dễ nhận thấy; rõ ràng để nghe hoặc hiểu.

Easy to recognize; clear enough to hear or understand.

一目了然,清楚易懂

Ví dụ
03

Rõ ràng; không để tránh khỏi nghi ngờ nào.

Clear and unambiguous; leaves no room for doubt.

毫不含糊,让人心里没有疑问。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh